vicinity

/vi'siniti/
Học thuật
Thân thiện
vicinity

The children play in the vicinity of the large oak tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng lân cận, khu vực xung quanh: Chỉ khu vực địa gần một địa điểm cụ thể nào đó.
    • Sự gần gũi, sự tiếp cận: Chỉ trạng thái hoặc mức độgần về mặt không gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There are several good restaurants in the vicinity of the hotel. ( một vài nhà hàng ngonvùng lân cận của khách sạn.)
    • The noise could be heard in the entire vicinity. (Tiếng ồn có thể được nghe thấy trong toàn bộ khu vực lân cận.)
    • We chose this apartment because of its vicinity to the school. (Chúng tôi chọn căn hộ này sự gần gũi của với trường học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the vicinity of (something)": ở gần, trong khu vực xung quanh một địa điểm nào đó.
    • The suspect was last seen in the vicinity of the train station. (Nghi phạm được nhìn thấy lần cuốikhu vực quanh nhà ga.)
  • "in the vicinity of (a number/amount)": (dùng ẩn dụ) khoảng chừng, xấp xỉ một con số hoặc số lượng nào đó.
    • The project cost is in the vicinity of one million dollars. (Chi phí dự án vào khoảng một triệu đô la.)
Biến thể từ gần giống
  • Vicinal (adj): (thuộc về) vùng lân cận, kế cận (từ chuyên ngành, ít dùng trong giao tiếp thông thường).
  • Neighborhood (n): khu phố, khu vực lân cận (thường chỉ một khu dân cư cụ thể hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Proximity: sự gần gũi, khoảng cách gần.
  • Neighborhood: khu vực lân cận, khu phố.
  • Locality: địa phương, vùng.
Thành ngữ liên quan
  • Close vicinity: vùng rất lân cận, ở rất gần.
    • Please keep all pets in close vicinity during the fireworks. (Vui lòng giữ tất cả thú cưngtrong khu vực rất gần trong suốt màn bắn pháo hoa.)
vicinity

The children play in the vicinity of the large oak tree.

danh từ
  1. sự lân cận, sự tiếp cận
  2. vùng lân cận
    • Hanoi and its vicinity
      nội vùng lân cận
    • in the vicinity of
      gần
  3. quan hệ gần gũi

Từ đồng nghĩa