locality

/lou'kæliti/
danh từ
  1. vùng, nơi, chỗ, địa phương
  2. vị trí; trụ sở
  3. phương hướng; phép định hướng
  4. tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "locality"

locality
The new park has become a popular spot in the locality.