neutralisation

danh từ giống cái
  1. (hóa học) sự trung hòa
  2. sự trung lập hóa
  3. sự khử tác dụng, sự làm thành vô hiệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

neutralisation
Un chimiste effectue la neutralisation d'un acide avec une base.