ngày càng

  1. More with every passing day
    • Làm sao cho đời sống nhân dân ngày càng cao
      To see to it that the masses' living standard becomes higher with every passing day

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngày càng
Cuốn sách trên giá ngày càng dày thêm.