ngày lễ

  1. dt Ngày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện : Ngày lễ quốc khánh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngày lễ
Hôm nay là ngày lễ nên cả gia đình cùng đi chơi công viên.