ngày rày

Học thuật
Thân thiện
ngày rày

Ngày rày năm ngoái, tôi đang đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời điểm cùng ngày, cùng tháng nhưng thuộc một năm khác (trước hoặc sau): "Ngày rày" dùng để chỉ một ngày cụ thể trong năm, cùng ngày tháng với thời điểm đang nói, nhưng thuộc về một năm khác. thường được dùng để so sánh hoặc nhắc lại sự kiện trong quá khứ hoặc dự đoán tương lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngày rày năm ngoái tôi đang ốm. (Vào ngày này năm ngoái, tôi đang bị ốm.)
    • Chắc chắn mình sẽTrung Quốc ngày rày sang năm. (Chắc chắn tôi sẽTrung Quốc vào ngày này năm sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngày rày" thường đi kèm với các cụm từ chỉ thời gian như "năm ngoái", "năm kia", "sang năm", "năm tới" để xác định năm được so sánh.
    • Ngày rày năm kia trời mưa rất to. (Vào ngày này hai năm trước, trời mưa rất to.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngày này: Có thể dùng để chỉ "ngày hôm nay" trong phạm vi năm hiện tại, hoặc dùng trong cấu trúc "ngày này năm xưa" với nghĩa tương tự "ngày rày".

    • Ngày này năm ngoái, chúng tôi mới gặp nhau. (Vào ngày này năm ngoái, chúng tôi mới gặp nhau.)
  • Dạo này: Chỉ một khoảng thời gian gần đây, không cụ thể một ngày giống hệt.

    • Dạo này thời tiết thất thường. (Dạo này thời tiết thất thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Cùng ngày này: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự trùng hợp về ngày tháng.
    • Cùng ngày này năm ngoái, tôi đã tốt nghiệp. (Vào cùng ngày này năm ngoái, tôi đã tốt nghiệp.)
Lưu ý sử dụng
  • "Ngày rày" một từ địa phương, phổ biến hơn trong khẩu ngữ miền Trung miền Nam Việt Nam. Trong văn viết trang trọng, có thể dùng các cụm từ như "vào ngày này năm..." thay thế.
  • Từ này không dùng để chỉ "mấy ngày gần đây" (nghĩa của "mấy ngày rày" trong một số ngữ cảnh địa phương). Khi dùng với nghĩa chính, luôn cần thông tin về năm (quá khứ hoặc tương lai) để nghĩa.
ngày rày

Ngày rày năm ngoái, tôi đang đi dạo trong công viên.

  1. Thời kỳ cùng tháng cùng ngày với dạo này, nhưng thuộc một năm khác, trước hoặc sau: Ngày rày năm ngoái tôi đang ốm; Chắc chắn mình sẽTrung Quốc ngày rày sang năm.

Từ gần giống