ngân sách

  1. d. Tổng số nói chung tiền thu chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân. Dự án ngân sách. Quyết toán ngân sách.
ngân sách
Chính phủ phân bổ ngân sách cho các dự án y tế và giáo dục.