ngó ngàng

  1. Look at, attend to, see tọ
    • Không ngó ngàng đến việc giáo dục con cái
      Not to attend to the education of one's children

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngó ngàng"

ngó ngàng
Cô giáo luôn ngó ngàng đến từng học sinh trong lớp.