ngóc đầu

Học thuật
Thân thiện
ngóc đầu

Người bệnh ngóc đầu lên khỏi gối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngẩng cao đầu lên, nhấc đầu lên: Hành động nâng đầu lên khỏi vị trí thấp hoặc cúi xuống.
    • (Nghĩa bóng) Trở nên khá giả, cải thiện hoàn cảnh, vươn lên: Chỉ sự phục hồi, cải thiện đáng kể về đời sống kinh tế hoặc tình thế sau một giai đoạn khó khăn, nghèo khó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:
    • Đứa bé nằm sấp, cố gắng mãi mới ngóc đầu lên được.
    • Bị ngã dúi mặt xuống bùn, anh ấy phải mất một lúc mới ngóc đầu dậy.
  • Nghĩa bóng:
    • Nhờ chính sách đổi mới, nhiều hộ gia đình nông dân đã ngóc đầu lên.
    • Sau bao năm túng thiếu, giờ kinh tế khấm khá, gia đình tôi mới thực sự ngóc đầu lên được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngóc đầu dậy": Thường dùng để nhấn mạnh hành động gượng dậy, cố gắng vươn lên sau một ngã hoặc một tình huống khó khăn.
    • Sau cơn bạo bệnh, ông ấy kiên cường ngóc đầu dậy để tiếp tục sống.
  • Dùng trong ngữ cảnh xã hội để chỉ sự phục hồi của các hiện tượng tiêu cực sau một thời gian bị đàn áp hoặc kiểm soát.
    • Tệ nạn này vừa bị dẹp xong, không ngờ lại ngóc đầu trở ra.
Biến thể từ gần giống
  • Ngẩng đầu (động từ): Có nghĩa tương tự "ngóc đầu" nhưng thường mang sắc thái trang trọng hơn, thể hiện phẩm giá, sự tự tôn.
    • Ngẩng đầu hiên ngang bước vào phòng thi.
  • Ngỏng đầu (động từ): Thường dùng cho động vật hoặc với sắc thái hài hước, chỉ việc nghểnh cổ, vươn cao đầu lên để nhìn.
    • Con rùa ngỏng đầu lên khỏi mai.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Ngẩng lên, nhấc đầu lên.
  • Nghĩa bóng: Khấm khá, vươn lên, phục hồi, cải thiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ngóc đầu lên: Cụm từ phổ biến nhất, bao hàm cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
    • Cuối cùng thì công ty cũng làm ăn lãi ngóc đầu lên sau chuỗi ngày thua lỗ.
Thành ngữ liên quan
  • "Cúi đầu xuống, ngóc đầu lên": Diễn tả sự thay đổi thăng trầm, lúc khó khăn, lúc thuận lợi trong cuộc sống.
    • Đời người lúc cúi đầu xuống, cũng lúc ngóc đầu lên, quan trọng giữ được tinh thần lạc quan.
ngóc đầu

Người bệnh ngóc đầu lên khỏi gối.

  1. đg. 1. Ngẩng cao đầu lên. 2. Trở nên khá giả: cải cách ruộng đất, nông dân mới ngóc đầu lên được.

Từ gần giống