ngóc đầu

  1. đg. 1. Ngẩng cao đầu lên. 2. Trở nên khá giả: cải cách ruộng đất, nông dân mới ngóc đầu lên được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngóc đầu
Người bệnh ngóc đầu lên khỏi gối.