ngót

  1. t. ph. 1. Vơi đi, hao đi: Nước nồi vịt hầm đã ngót; Dưa muối đã ngót. 2. Gần đến: Ngót một trăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngót
Nước trong nồi canh đã ngót đi một nửa.