ngơi

  1. Knock off
    • Làm một mạch không ngơi
      To do one's work at a stretch without knocking off once

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngơi"

ngơi
Làm việc mệt, anh ấy ngơi tay một lát.