vent

/vent/
danh từ
  1. lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng
    • the vent of a cask
      lỗ thông hơi của cái thùng
    • vents of a flute
      lỗ sáo
    • a vent through the dykes
      lỗ thoát qua đê
  2. (địa ,địa chất) miệng phun
    • the vent of a valcano
      miệng núi lửa
  3. (động vật học) lỗ đít; huyệt
  4. (kiến trúc) ống khói
    • the vent of a chimney
      ống khói sưởi
  5. sự ngoi lên mặt nước để thở (rái cá...)
  6. (nghĩa bóng) lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả)
    • to give vent to one's anger
      trút nỗi giận dữ của mình
ngoại động từ
  1. mở lỗ thông; làm cho thông hơi
    • to vent a barrel
      giùi lỗ thùng cho thông hơi
  2. (nghĩa bóng) làm cho hả, trút
    • to vent one's hatred on the enemy
      trút căm thù vào đầu địch
nội động từ
  1. (động vật học) ngoi lên để thở
    • the otter vents from time to time
      thỉnh thoảng con rái cá ngoi lên để thở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vent"

vent
She opened the window to vent the stuffy room.