ngưỡng

  1. d. Cg. Ngưỡng cửa. Đoạn gỗ, tre... ở dưới khung cửa, giữ cho khung cửa vững.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngưỡng
Cô bé ngồi trên ngưỡng cửa đọc sách.