ngưng

Học thuật
Thân thiện
ngưng

Hơi nước ngưng lại thành những giọt nước trên lá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dừng lại, chấm dứt một hành động, hoạt động hoặc trạng thái đang diễn ra: "ngưng" chỉ việc làm cho một cái đó không tiếp tục nữa.
    • Tụ lại, đọng lại (thường dùng cho chất lỏng hoặc hơi nước): "ngưng" còn có nghĩachuyển từ thể hơi sang thể lỏng, hoặc tụ tập lại thành khối, thành giọt.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa dừng lại):

    • Công trường phải ngưng hoạt động bão. (Công trường phải dừng hoạt động bão.)
    • Hai bên đã đồng ý ngưng bắn. (Hai bên đã đồng ý chấm dứt việc nổ súng.)
    • Anh ấy ngưng nói giữa chừng khi nghe thấy tiếng động. (Anh ấy dừng nói giữa chừng khi nghe thấy tiếng động.)
  • Động từ (nghĩa tụ lại):

    • Hơi nước ngưng lại trên mặt kính cửa sổ. (Hơi nước đọng lại trên mặt kính cửa sổ.)
    • Mỡ ngưng thành từng mảng nổi trên mặt nước canh. (Mỡ đọng lại thành từng mảng nổi trên mặt nước canh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngưng trệ": dừng lại, không tiến triển, không lưu thông.

    • Công việc đang bị ngưng trệ do thiếu nguyên liệu. (Công việc đang bị đình trệ do thiếu nguyên liệu.)
    • Giao thông ngưng trệ hoàn toàn sau vụ tai nạn. (Giao thông tắc nghẽn hoàn toàn sau vụ tai nạn.)
  • "Ngưng tụ" (vật /hóa học): quá trình chuyển từ thể hơi sang thể lỏng.

    • Sự ngưng tụ hơi nước tạo thành mây. (Sự ngưng tụ hơi nước tạo thành mây.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngưng đọng (động từ): tích tụ, lắng đọng lại (thường dùng cho chất lỏng hoặc cảm xúc).

    • Nỗi buồn ngưng đọng trong ánh mắt ấy. (Nỗi buồn đọng lại trong ánh mắt ấy.)
  • Ngưng hơi (động từ): (cách nói , ít dùng) đồng nghĩa với "ngưng tụ".

Từ đồng nghĩa
  • Dừng, đình chỉ, chấm dứt, tạm ngừng (cho nghĩa dừng hành động).
  • Đọng lại, tụ lại, kết tụ (cho nghĩa tụ lại thành chất lỏng).
Từ trái nghĩa
  • Tiếp tục, duy trì, hoạt động (cho nghĩa dừng hành động).
  • Bốc hơi, bay hơi (cho nghĩa tụ lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ngưng lại: nhấn mạnh hành động dừng lại.

    • Mọi thứ đột nhiên ngưng lại trong im lặng. (Mọi thứ đột nhiên dừng lại trong im lặng.)
  • Ngưng làm: dừng việc đang làm.

    • Họ ngưng làm lúc 5 giờ chiều. (Họ dừng làm việc lúc 5 giờ chiều.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngưng đọng không khí: chỉ bầu không khí trở nên yên lặng, nặng nề một cách đột ngột (thường do căng thẳng, sợ hãi).
    • Sau câu tuyên bố đó, không khí trong phòng ngưng đọng. (Sau câu tuyên bố đó, không khí trong phòng trở nên nặng nề im lặng.)
ngưng

Hơi nước ngưng lại thành những giọt nước trên lá.

  1. đg. Cg. Ngưng hơi. Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.