ngấp nghé

  1. đg. 1. Dòm ngó một cách thèm muốn: gái xinh, nhiều người ngấp nghé. 2. Muốn chiếm đoạt: Bọn đế quốc ngấp nghé những mỏ dầuTrung Đông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngấp nghé
Cô gái xinh, nhiều người ngấp nghé.