ngẫng

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngừng lại, dừng lại: "Ngẫng" một biến thể của từ "ngửng", dùng để chỉ hành động tạm dừng một hoạt động nào đó.
    • Ngẩng lên: Trong một số ngữ cảnh, từ này cũng có thể mang nghĩa ngẩng đầu lên, nhưng cách dùng này ít phổ biến hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công việc đang tiến triển tốt thì phải ngẫng lại thiếu nguyên liệu. (Công việc đang tiến triển tốt thì phải dừng lại thiếu nguyên liệu.)
    • Anh ấy ngẫng tay, không viết nữa. (Anh ấy dừng tay, không viết nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngẫng lại": dừng lại, ngừng lại.
    • Cuộc thảo luận phải ngẫng lại hết giờ. (Cuộc thảo luận phải dừng lại hết giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngửng (động từ): dừng lại, ngừng lại. Đây dạng từ phổ biến chuẩn hơn so với "ngẫng".
    • Ngửng tay lại một chút. (Dừng tay lại một chút.)
Từ đồng nghĩa
  • Dừng: ngừng lại, không tiếp tục nữa.
  • Ngừng: chấm dứt tạm thời một hành động.
  • Tạm dừng: dừng lại trong một khoảng thời gian ngắn.
Lưu ý
  • Từ "ngẫng" một biến thể ít dùng của từ "ngửng". Trong văn viết chuẩn giao tiếp phổ thông, từ "ngửng" được sử dụng phổ biến hơn.
  • Nghĩa "ngẩng lên" (như trong "ngẩng đầu") thường được viết hiểu "ngẩng", không phải "ngẫng".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngẫng
Công việc đang tiến triển tốt thì phải ngẫng lại vì thiếu nguyên liệu.