ngả

Học thuật
Thân thiện
ngả

Mặt trời ngả về tây trên bầu trời chiều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đường đi, lối đi theo một hướng nhất định: Chỉ một con đường hoặc hướng đi cụ thể trong một mạng lưới các lối đi.
    • Phương hướng, phía: Chỉ một hướng, một phía nào đó.
  2. Động từ:

    • Nghiêng, chếch, đổ về một phía: Chuyển từ tư thế thẳng đứng sang tư thế nghiêng hoặc nằm ngang.
    • Thay đổi, chuyển hẳn về một phía (ý kiến, thái độ): Từ vị trí trung gian chuyển sang ủng hộ hoặc nghiêng hẳn về một bên.
    • Thay đổi màu sắc, tính chất: Chuyển sang một màu sắc hoặc trạng thái khác, thường do thời gian hoặc tác động.
    • Ngửa ra, mở ra (vật chứa): Hành động lật hoặc đặt một vật miệng (như nón, bát) ở tư thế ngửa.
    • Đốn, hạ, giết: Hành động làm đổ, chặt (cây) hoặc giết (gia súc).
    • Làm đất, cày cấy: Công việc chuẩn bị đất để gieo trồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đường chia thành ba ngả. (Con đường chia thành ba hướng đi.)
    • Mỗi người đi một ngả. (Mỗi người đi một hướng khác nhau.)
  • Động từ (nghĩa nghiêng, chếch):

    • ấy ngả người trên ghế. ( ấy ngả người trên ghế.)
    • Bóng ngả về phía tây. (Bóng nắng nghiêng về phía tây.)
  • Động từ (nghĩa thay đổi ý kiến):

    • Cuối cùng, ông ấy cũng ngả theo ý kiến của số đông. (Cuối cùng, ông ấy cũng nghiêng theo ý kiến của số đông.)
  • Động từ (nghĩa thay đổi màu sắc):

    • Tờ giấy để lâu đã ngả vàng. (Tờ giấy để lâu đã chuyển sang màu vàng.)
  • Động từ (nghĩa ngửa ra):

    • Ông lão ngả chào mọi người. (Ông lão ngửa chào mọi người.)
  • Động từ (nghĩa đốn, hạ):

    • Họ ngả cây để lấy gỗ. (Họ đốn cây để lấy gỗ.)
    • Ngày Tết, nhà nào cũng ngả lợn. (Ngày Tết, nhà nào cũng mổ lợn.)
  • Động từ (nghĩa làm đất):

    • Sau khi gặt, bác nông dân bắt đầu ngả ruộng. (Sau khi gặt, bác nông dân bắt đầu cày ruộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngả mũ": (Nghĩa bóng) tỏ lòng kính phục, thán phục.

    • Tài năng của anh ấy khiến nhiều người phải ngả mũ. (Tài năng của anh ấy khiến nhiều người phải thán phục.)
  • "Ngả bóng": Bóng bắt đầu dài ra, thường chỉ thời điểm xế chiều.

    • Trời đã ngả bóng, mọi người chuẩn bị ra về. (Trời đã xế chiều, mọi người chuẩn bị ra về.)
  • "Ngả lưng": Nghỉ ngơi, chợp mắt một lát.

    • Anh ấy ngả lưng trên ghế một lúc rồi lại tiếp tục làm việc. (Anh ấy chợp mắt trên ghế một lúc rồi lại tiếp tục làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngả nghiêng (tính từ): Trạng thái không vững, nghiêng bên này ngả bên kia.

    • Chiếc thuyền ngả nghiêng trên sóng. (Chiếc thuyền nghiêng ngả trên sóng.)
  • Chia ngả (động từ): Chia ra thành nhiều hướng, nhiều đường khác nhau.

    • Con đường chia ngảphía trước. (Con đường chia ra nhiều hướngphía trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đường đi): Hướng, lối, nẻo.
  • Động từ (nghiêng): Nghiêng, chếch, xiên.
  • Động từ (thay đổi): Chuyển, đổi.
  • Động từ (đốn): Chặt, hạ, đốn.
  • Động từ (cày): Cày, bừa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ngả về: Nghiêng, thiên về một phía nào đó.

    • Dư luận đang ngả về phía ứng viên trẻ. (Dư luận đang nghiêng về phía ứng viên trẻ.)
  • Ngả sang: Chuyển sang, đổi sang (một trạng thái, màu sắc mới).

    • Trời đã ngả sang thu. (Thời tiết đã chuyển sang thu.)
Thành ngữ liên quan
  • "Mỗi người một ngả": Mỗi người đi một hướng, chỉ sự chia ly, phân tán.

    • Sau buổi họp lớp, chúng tôi mỗi người một ngả. (Sau buổi họp lớp, chúng tôi ai về nhà nấy.)
  • "Ngả nghiêng như say rượu": ( von) đi đứng không vững, lảo đảo.

    • Anh ta bước đi ngả nghiêng như say rượu. (Anh ta bước đi lảo đảo như say rượu.)
ngả

Mặt trời ngả về tây trên bầu trời chiều.

  1. 1 dt. Đường đi theo một hướng nào đó: Đường chia theo mấy ngả chia tay mỗi người mỗi ngả.
  2. 2 đgt. 1. Chuyển từ vị trí thẳng sang vị trí nghiêng, chếch hoặc nằm ngang: ngả người xuống giường ngả đầu ngực mẹ Mặt Trời ngả về tây. 2. Chuyển từ thái độ, ý kiến trung gian sang hẳn một bên: Tầng lớp trung gian ngả về bên mình ý kiến đã ngả về số đông. 3. Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái: Tóc đã ngả màu Trời ngả sang . 4. Lấy ra khỏi đặt ngửa: ngả màu bát ngả mũ chào. 5. Lấy bằng cách đẵn, chặt, giết: ngả lợn ăn mừng ngả cây lấy gỗ. 6. Cày cấy, gieo trồng: ngả ruộng sau khi gặt ngả mạ.