ngọn nguồn

  1. source
    • Phải cho đến ngọn nguồn lạch sông (Nguyễn Du)
      il faut scruter l'affaire jusqu'à sa source (dans tous ses détails)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngọn nguồn
Phải tìm hiểu ngọn nguồn của vấn đề trước khi giải quyết.