ngốc nghếch

  1. inbécile; bête; stupide; gourde
    • ngốc nga ngốc nghếch
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngốc nghếch"

ngốc nghếch
Anh ấy có vẻ ngốc nghếch khi cố gắng đọc sách ngược.