ngộ nhỡ

  1. In case
    • Cứ đem áo mưa đi ngộ nhỡ gió mùa về
      Take yourraincoat in case the monsoon comes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngộ nhỡ"

ngộ nhỡ
Người đi đường ngộ nhỡ bị mưa ướt hết.