ngỡ ngàng

  1. At fault
    • Mới nhận công tác, còn ngỡ ngàng
      To be still at fault in one's new job

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngỡ ngàng"

ngỡ ngàng
Đứa bé ngỡ ngàng nhìn vào lồng kính chứa đầy bướm sặc sỡ.