ngỡ ngàng

  1. dépaysé; déboussolé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngỡ ngàng"

ngỡ ngàng
Đứa bé ngỡ ngàng nhìn vào lồng kính chứa đầy bướm sặc sỡ.