ngựa nghẽo

  1. (xấu) Jade, hack
    • Ngựa nghẽo chạy chậm như người đi bộ
      What a jade! It gallops at the rate of a man's walk
ngựa nghẽo
Một con ngựa nghẽo đang gặm cỏ bên cạnh một hàng rào gỗ.