nghêu

  1. (địa phương) như ngao Sing, recite disconnected phrases (for one's own entertainment)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nghêu"

nghêu
Một người đàn ông nghêu ngao một giai điệu vui vẻ khi đi bộ.