nghẹn ngào
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trạng thái xúc động mạnh đến mức nghẹn lời, không nói nên lời: Diễn tả cảm xúc dâng trào (thường là buồn, thương cảm, xúc động) khiến cổ họng như bị nghẹn lại, khó có thể phát ra thành lời nói trôi chảy.
- Cảm động sâu sắc đến mức tắc nghẹn: Thường dùng để miêu tả phản ứng của con người trước một tình huống, câu chuyện hoặc hình ảnh đầy cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô ấy nghẹn ngào khi nghe tin người thân qua đời. (Cô ấy xúc động đến nghẹn lời khi nghe tin người thân qua đời.)
- Giọng anh trở nên nghẹn ngào khi nhắc về kỷ niệm cũ. (Giọng của anh trở nên nghẹn ngào khi nhắc về kỷ niệm cũ.)
- Bài phát biểu đầy nghẹn ngào của hiệu trưởng khiến nhiều học sinh rơi nước mắt. (Bài phát biểu đầy xúc động của hiệu trưởng khiến nhiều học sinh rơi nước mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng trong văn chương, báo chí: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, bài báo, phóng sự để miêu tả chiều sâu cảm xúc một cách tinh tế và giàu hình ảnh.
- Những dòng tâm sự nghẹn ngào trong bức thư. (Những dòng tâm sự đầy xúc động trong bức thư.)
Kết hợp với các từ chỉ cảm xúc: Thường đi kèm với các từ như "xúc động", "cảm động", "buồn" để nhấn mạnh mức độ.
- Một niềm vui nghẹn ngào. (Một niềm vui xúc động đến tột cùng.)
Biến thể và từ gần giống
- Nghẹn lời (cụm từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái không nói được vì xúc động.
- Tắc nghẹn (động từ): Chỉ trạng thái bị nghẹn, tắc lại, có thể dùng cho vật lý (thức ăn) hoặc cảm xúc.
- Xúc động (tính từ): Chỉ trạng thái bị cảm xúc chi phối mạnh, nhưng nhẹ hơn "nghẹn ngào".
Từ đồng nghĩa
- Xúc động nghẹn ngào: Xúc động đến mức tột cùng.
- Bồi hồi xúc động: Cảm xúc dâng trào, bồn chồn.
- Thổn thức: Vừa khóc vừa nức nở, thể hiện nỗi buồn, xúc động.
Từ trái nghĩa
- Vô cảm: Không có cảm xúc, thờ ơ.
- Bình thản: Trạng thái bình tĩnh, không xúc động mạnh.
- Lãnh đạm: Thờ ơ, lạnh nhạt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Nghẹn ngào nước mắt: Cảm xúc dâng trào khiến nước mắt chảy và không nói nên lời.
- Cô gái nghẹn ngào nước mắt khi nhận được món quà bất ngờ.
- Lòng nghẹn ngào: Lòng dạ đầy xúc động, cảm thấy nghẹn lại.
- Lòng tôi nghẹn ngào khi chứng kiến cảnh tượng ấy.
- Cảm động quá không nói được lên lời.