nghỉ chân

  1. Call a halt, stop for a short while (during a trip)
    • Ta hãy nghỉ chân vào quán uống chén nước
      Let's call a halt and go into an inn for a cup of tea
nghỉ chân
Đoàn leo núi quyết định nghỉ chân bên bờ suối trước khi tiếp tục lên đỉnh.