nghỉ phép

Học thuật
Thân thiện
nghỉ phép

Nhân viên vui vẻ nghỉ phép để đi du lịch cùng gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Được phép vắng mặt khỏi công việc, học tập hoặc nhiệm vụ trong một khoảng thời gian nhất định, theo đúng quy định: Hành động tạm ngừng công việc chính thức với sự cho phép của cấp thẩm quyền, thường để nghỉ ngơi, giải trí hoặc giải quyết việc cá nhân.
    • Được hưởng chế độ nghỉ lương theo quyền lợi: Chỉ việc nghỉ việc vẫn được nhận lương hoặc các quyền lợi khác theo chính sách của cơ quan, tổ chức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã nghỉ phép một tuần để về quê thăm gia đình. (Anh ấy được phép vắng mặt một tuần để về quê thăm gia đình.)
    • Nhân viên mới phải làm việc đủ sáu tháng mới được nghỉ phép năm. (Nhân viên mới phải làm việc đủ sáu tháng mới được hưởng chế độ nghỉ phép hàng năm.)
    • ấy đang nghỉ phép sinh con theo chế độ của công ty. ( ấy đang được nghỉ việc để sinh con theo đúng quy định của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xin nghỉ phép": làm đơn hoặc đề nghị bằng lời để được phép nghỉ việc.
    • Tôi cần xin nghỉ phép sáng mai để đi khám bệnh. (Tôi cần đề nghị được nghỉ làm sáng mai để đi khám bệnh.)
  • "đang trong thời gian nghỉ phép": đangtrong khoảng thời gian được phép vắng mặt.
    • Giám đốc đang trong thời gian nghỉ phép, mọi việc sẽ do Phó giám đốc quyết định. (Giám đốc đangtrong thời gian được nghỉ, mọi việc sẽ do Phó giám đốc quyết định.)
  • "nghỉ phép dài hạn/ngắn hạn": phân loại thời gian nghỉ phép dựa trên độ dài.
    • Anh ấy xin nghỉ phép dài hạn để đi du học. (Anh ấy xin được nghỉ việc một thời gian dài để đi du học.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghỉ phép năm (danh từ): Kỳ nghỉ lương hàng năm dành cho người lao động.
    • Kế hoạch cho kỳ nghỉ phép năm của tôi đi du lịch biển. (Kế hoạch cho kỳ nghỉ lương hàng năm của tôi đi du lịch biển.)
  • Giấy phép nghỉ phép/Đơn xin nghỉ phép (danh từ): Văn bản chính thức xin phép hoặc cho phép nghỉ việc.
    • Bạn phải nộp đơn xin nghỉ phép trước ít nhất ba ngày. (Bạn phải nộp văn bản xin phép nghỉ trước ít nhất ba ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghỉ phép: Nhấn mạnh tính chất được cho phép của việc nghỉ.
  • Đi phép (thường dùng trong quân đội, công an): Đi nghỉ theo chế độ được phép.
Từ trái nghĩa
  • Nghỉ không phép/Vắng mặt không phép: Nghỉ việc không sự cho phép hoặc không theo quy định.
  • Đi làm/Đi học: Trạng thái thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ chính thức, đối lập với việc nghỉ phép.
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
  • Hết phép: Kết thúc thời gian nghỉ phép phải trở lại làm việc.
    • Ngày mai tôi hết phép sẽ quay lại văn phòng. (Ngày mai tôi kết thúc kỳ nghỉ sẽ trở lại làm việc tại văn phòng.)
  • Nghỉ phép hưởng nguyên lương: Loại nghỉ phép người lao động vẫn được nhận đủ lương.
    • Chế độ nghỉ phép hưởng nguyên lương một quyền lợi cơ bản của người lao động. (Chế độ nghỉ phép vẫn nhận đủ lương một quyền lợi cơ bản của người lao động.)
nghỉ phép

Nhân viên vui vẻ nghỉ phép để đi du lịch cùng gia đình.

  1. Được phép về nghỉ một thời gian, theo quy chế.