nghị lực

  1. dt (H. nghị: quả quyết; lực: sức) ý chí kiên quyết bền vững: Tư tưởng cách mạng khi đã triệt để thì tạo nên nghị lực phi thường (VNgGiáp).
nghị lực
Người vận động viên thể hiện nghị lực khi tiếp tục chạy dưới cơn mưa.