nghị sự

  1. Item of business, business (at a conference)
    • Chương trình nghị sự
      Agenda
    • Hội nghị thông qua chương trình nghị sự
      The confernce passed its agenda

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghị sự
Đại biểu đang thảo luận về nghị sự của hội nghị.