nghị trưởng

  1. (từ ) Speaker (of a colonialist House of deputies)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nghị trưởng"

nghị trưởng
Ông nghị trưởng chủ trì phiên họp tại tòa nhà nghị viện.