nghiêng ngửa

Học thuật
Thân thiện
nghiêng ngửa

Một người nông dân làm việc nghiêng ngửa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Long đong, vất vả, nhiều thăng trầm, không ổn định: "Nghiêng ngửa" mô tả một cuộc sống, một tình cảnh hoặc một trạng thái phải chịu đựng nhiều khó khăn, biến cố, lúc lên lúc xuống, không yên ổn.
    • Dao động, chao đảo, không quyết định được: "Nghiêng ngửa" còn có thể diễn tả trạng thái do dự, phân vân giữa các lựa chọn, không thể giữ được thế cân bằng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc đời anh ấy thật nghiêng ngửa, trải qua bao phen thịnh suy. (Cuộc đời anh ấy thật long đong, trải qua bao phen thịnh suy.)
    • Nghiêng ngửa danh lợi, ông ta đánh mất nhiều thứ quý giá. (Vất vả danh lợi, ông ta đánh mất nhiều thứ quý giá.)
    • Lòng tôi nghiêng ngửa giữa hai quyết định khó khăn. (Lòng tôi dao động giữa hai quyết định khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Một kiếp nghiêng ngửa": Một đời người đầy gian truân, thăng trầm.

    • Ông cụ kể lại một kiếp nghiêng ngửa với giọng đầy cảm thán. (Ông cụ kể lại một đời đầy gian truân với giọng đầy cảm thán.)
  • "Sống một cuộc đời nghiêng ngửa": Sống một cuộc sống không ổn định, nhiều biến động.

    • đã sống một cuộc đời nghiêng ngửa để nuôi các con khôn lớn. ( đã sống một cuộc đời vất vả để nuôi các con khôn lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghiêng (động từ): nghiêng về một phía, không thẳng đứng.
    • Cây cột bị nghiêng sau trận bão. (Cây cột bị đổ nghiêng sau trận bão.)
  • Ngửa (động từ): ngả ra phía sau, hướng mặt lên trên.
    • Anh ấy ngửa mặt lên trời. (Anh ấy ngước mặt lên trời.)
  • Long đong (tính từ): phiêu bạt, vất vả.
    • Số phận long đong. (Số phận phiêu bạt, vất vả.)
  • Thăng trầm (danh từ): lúc lên lúc xuống, biến đổi.
    • Những thăng trầm của cuộc đời. (Những biến đổi lúc lên lúc xuống của cuộc đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Vất vả: Khó nhọc, cực khổ.
  • Gian truân: Khó khăn, nguy hiểm.
  • Chìm nổi: Lúc thành công lúc thất bại.
  • Dao động: Không ổn định, thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Bình yên: Yên ổn, không biến động.
  • Ổn định: Vững vàng, không thay đổi.
  • Phẳng lặng: Bằng phẳng, êm đềm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đời nghiêng ngửa như nón không quai": cuộc đời nhiều bấp bênh, khó giữ được sự ổn định, giống như chiếc nón không quai dễ bị rơi.
    • Ông thường than thở: "Đời nghiêng ngửa như nón không quai". (Ông thường than thở cuộc đời thật bấp bênh.)
nghiêng ngửa

Một người nông dân làm việc nghiêng ngửa trên cánh đồng.

  1. Long đong vất vả: Nghiêng ngửa danh lợi.

Từ gần giống