nghiêng ngửa

  1. tourmenté; agité
    • Cuộc đời nghiêng ngửa
      une vie agitée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghiêng ngửa
Một người nông dân làm việc nghiêng ngửa trên cánh đồng.