nghiêng ngửa

  1. Fluctuating, vacillating, undecided
  2. Full of hardships
    • Cuộc đời nghiêng ngửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghiêng ngửa
Một người nông dân làm việc nghiêng ngửa trên cánh đồng.