nghiền ngẫm

  1. Ponder, brood over
    • Nghiền ngẫm một vấn đề
      To ponder [on] a question
    • Nghiền ngẫm nỗi bất hạnh của mình
      To brood over one's misfortune
nghiền ngẫm
Anh ấy ngồi nghiền ngẫm cuốn sách cũ.