nghiễm nhiên

  1. ph. 1. Có vẻ tự nhiên, thờ ơ sau khi hoặc trong khi xảy ra một việc quan trọng: Cháy nhà hàng xóm vẫn nghiễm nhiên trò chuyện cười đùa. 2. Đàng hoàng nhưng không phải do mình làm nên: Nghiễm nhiên nhận gia tài của người chú.
nghiễm nhiên
Một người đàn ông nghiễm nhiên đọc báo trong khi nhà hàng xóm đang cháy.