nghiễm nhiên

  1. calme; imperturbable; impassible
    • Nghe tiếng nổ to vẫn nghiễm nhiên
      rester calme malgré une grande explosion
  2. sans façon
    • Nghiễm nhiên ngồi vào ăn
      se mettre à table sans façon
  3. sans autre forme de procès; comme par l'effet d'un pur hasard
    • Nghiễm nhiên hưởng gia tài ông chú
      jouir comme par l'effet d'un pur hasard de l'héritage de son oncle
nghiễm nhiên
Một người đàn ông nghiễm nhiên đọc báo trong khi nhà hàng xóm đang cháy.