nghiễm nhiên

  1. Unruffed, Imperturbable
    • Đang nói chuyện tiếng nổ to nhưng vẫn nghiễm nhiên nói tiếp
      To carry on imperturbably one's talk despite a big explosion
  2. Without any trouble, without any fuss, without much ado
    • Đến chơi nhà bạn đang giỗ, cứ nghiễm nhiên ngồi vào ăn cỗ
      To partake of a feast without any fuss after dropping in on a friend who is commemorating a death anniversary
nghiễm nhiên
Một người đàn ông nghiễm nhiên đọc báo trong khi nhà hàng xóm đang cháy.