nghiệm

  1. Consider
    • Để cho tôi thì giờ nghiệm xem việc ấy nên làm hay không
      Let me have some time to consider the pros and cons of that bit of work
  2. Be efficacious
    • Thuốc chống sốt rét ấy nghiệm không?
      Is that antimalarian drug efficacious?
  3. (toán học) Root (of an equation)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghiệm
Phương trình này có nghiệm là số 2.