nghiệm

Học thuật
Thân thiện
nghiệm

Phương trình này có nghiệm là số 2.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng để xác định tính đúng sai, thật giả: Hành động cân nhắc, thẩm tra một vấn đề, sự việc hoặc lời nói.
  2. Danh từ (thường dùng trong toán học):
    • Nghiệm số: Giá trị của ẩn số (thường ký hiệu x, y...) khi thay vào một phương trình, bất phương trình hoặc hệ thức toán học sẽ làm cho đẳng thức đó trở nên đúng.
  3. Tính từ:
    • hiệu quả, công hiệu (thường dùng cho thuốc men, phương pháp): Chỉ tính chất mang lại kết quả như mong muốn, chữa trị được bệnh hoặc giải quyết được vấn đề.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cần phải nghiệm lại toàn bộ chứng cứ trước khi kết luận.
    • Ông ấy ngồi nghiệm xem lời khai của nhân chứng điểm mâu thuẫn.
  • Danh từ:
    • Phương trình bậc hai này hai nghiệm phân biệt.
    • Tìm nghiệm của bất phương trình bước quan trọng đầu tiên.
  • Tính từ:
    • Bài thuốc nam này nghiệm lắm, nhiều người dùng đã khỏi bệnh.
    • Đó một phương pháp rất nghiệm trong việc giải quyết tranh chấp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghiệm cho thấy": cụm từ dùng để dẫn ra kết luận, phát hiện sau quá trình xem xét, kiểm tra.
    • Quá trình điều tra nghiệm cho thấy nhiều điểm bất thường trong vụ việc.
  • "nghiệm ra": tìm ra, khám phá ra sau khi suy xét.
    • Sau nhiều đêm suy , ông ta mới nghiệm ra chân lý của cuộc sống.
Biến thể từ gần giống
  • Nghiệm số (danh từ): cách nói đầy đủ của "nghiệm" trong toán học.
    • Hãy tính các nghiệm số của phương trình.
  • Nghiệm thu (động từ): kiểm tra, đánh giá chấp nhận sản phẩm, công trình sau khi hoàn thành.
    • Hội đồng sẽ tiến hành nghiệm thu công trình vào tuần tới.
  • Nghiệm chứng (động từ): kiểm chứng bằng thực tế, bằng chứng.
    • Lý thuyết đó cần được nghiệm chứng qua thực nghiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: xem xét, cân nhắc, thẩm tra, kiểm chứng.
  • Danh từ (toán học): nghiệm số.
  • Tính từ: hiệu nghiệm, công hiệu, hiệu quả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nghiệm xét: xem xét, đánh giá một cách kỹ càng hệ thống.
    • quan chức năng đang nghiệm xét hồ sơ đề nghị cấp phép.
  • Nghiệm giải (ít dùng): xem xét tìm cách giải thích, giải quyết.
    • Vấn đề này phức tạp, cần thời gian để nghiệm giải.
Thành ngữ liên quan
  • Thuốc đắng tật, sự thật mất lòng: (Thành ngữ liên quan đến nghĩa " hiệu quả") Những điều khó nghe, khó chấp nhận (như thuốc đắng) thường lại sự thật mang lại hiệu quả, giúp sửa chữa sai lầm. Việc "nghiệm" thuốc thấy đắng nhưng trị được bệnh.
nghiệm

Phương trình này có nghiệm là số 2.

  1. đg. 1. Xem xét: Nghiệm xem việc thực hay . 2. d. (toán). Trị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn. 3. t. công hiệu: Phương thuốc rất nghiệm.