nghẹn

  1. đgt 1. Bị tắccuống họng: bệnh nên ăn hay bị nghẹn. 2. Nói cây không lớn lên được: Lúa nghẹn hạn hán.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghẹn
Cô ấy bị nghẹn khi uống nước quá nhanh.