nghẹn

Học thuật
Thân thiện
nghẹn

Cô ấy bị nghẹn khi uống nước quá nhanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị tắc, bị vướng lạicổ họng, gây khó khăn cho việc nuốt hoặc thở: Chỉ tình trạng vật đó mắc lại trong cổ họng, khiến cho việc ăn uống, nuốt hoặc hô hấp trở nên khó khăn hoặc bị ngừng lại một phần.
    • (Về cây cối) Ngừng phát triển, không lớn lên được: Dùng để miêu tả hiện tượng cây trồng bị ức chế, không thể sinh trưởng bình thường do điều kiện bất lợi.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):

    • Anh ấy bị nghẹn một miếng thịt to. (Anh ấy bị tắc cổ họng một miếng thịt to.)
    • ấy nghẹn lời, không nói được khi nghe tin buồn. ( ấy tắc nghẹn lời, không nói được khi nghe tin buồn.)
  • Động từ (nghĩa 2):

    • Cánh đồng lúa bị nghẹn đòng thiếu nước. (Cánh đồng lúa bị ngừng phát triển đòng thiếu nước.)
    • Cây cà phê nghẹn không ra hoa được. (Cây cà phê ngừng phát triển, không ra hoa được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghẹn ngào": Chỉ trạng thái xúc động mạnh đến mức tắc nghẹncổ họng, thường muốn khóc.

    • Giọng nói của nghẹn ngào khi nhắc đến người con đã mất. (Giọng nói của tắc nghẹn xúc động khi nhắc đến người con đã mất.)
  • "Nghẹn thở": Chỉ cảm giác bị tắc nghẽn đường thở, hoặc tình huống căng thẳng đến nghẹt thở.

    • Không khí trong phòng họp căng thẳng đến nghẹn thở. (Không khí trong phòng họp căng thẳng đến mức như nghẹt thở.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghẹn: Nhấn mạnh cảm giác bị tắc nghẽn, ứ đọng (thường dùng cho cảm xúc hoặc vật chất).

    • Nỗi buồn nghẹntrong lòng. (Nỗi buồn tắc nghẽn, ứ đọng trong lòng.)
  • Tắc nghẹn: Từ ghép đồng nghĩa, nhấn mạnh trạng thái bị tắc hoàn toàn.

    • Đường ống nước bị tắc nghẹn. (Đường ống nước bị tắc hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tắc: Bị bít lại, không thông (có thể dùng cho cổ họng hoặc các đường ống).
  • : Bị đọng lại, không lưu thông (thường dùng cho chất lỏng, cảm xúc).
Thành ngữ liên quan
  • Nghẹn lời: Không nói nên lời xúc động quá mức hoặc tức giận.

    • Nghe lời buộc tội vô lý, ông ấy nghẹn lời, mặt đỏ bừng. (Nghe lời buộc tội vô lý, ông ấy tắc nghẹn không nói được, mặt đỏ bừng.)
  • Nghẹn họng: Cảm giác vật đó vướng trong cổ họng, thường do xúc động.

    • Nhìn cảnh chia ly, tôi thấy nghẹn họng. (Nhìn cảnh chia ly, tôi thấy đó vướng nghẹn trong cổ họng.)
nghẹn

Cô ấy bị nghẹn khi uống nước quá nhanh.

  1. đgt 1. Bị tắccuống họng: bệnh nên ăn hay bị nghẹn. 2. Nói cây không lớn lên được: Lúa nghẹn hạn hán.