nghển

Học thuật
Thân thiện
nghển

Một chú mèo nghển cổ để nhìn lên tủ bếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vươn cao cổ lên, đặc biệt để nhìn cho hoặc với tới: Hành động cố ý đưa cổ lên cao hơn bình thường, thường với mục đích quan sát thứ đóxa hoặcvị trí cao hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đám đông nghển cổ lên để xem đoàn diễu hành.
    • Con hươu cao cổ nghển cổ để ăn trên ngọn cây.
    • Đứa trẻ nghển người lên nhìn qua cửa sổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghển cổ": Cụm từ phổ biến nhất, nhấn mạnh hành động vươn cổ.
    • Khán giả nghển cổ chờ đợi thần tượng xuất hiện.
  • "nghển mặt": (Ít dùng hơn) Vươn cao phần mặt lên.
    • nghển mặt lên trời đón những giọt mưa đầu mùa.
Biến thể từ gần giống
  • Ngẩng: (động từ) Hành động nâng đầu lên khỏi vị trí cúi thấp. "Ngẩng" phạm vi nghĩa rộng hơn, không nhất thiết hàm ý vươn cao để nhìn như "nghển".
  • Vươn: (động từ) Duỗi dài ra, mở rộng ra. "Vươn" có thể dùng cho nhiều bộ phận (vươn vai, vươn mình) mang tính khái quát hơn "nghển".
Từ đồng nghĩa
  • Vươn cổ: Có nghĩa tương tự, diễn đạt cùng một hành động.
  • Chỏm: (phương ngữ, ít dùng) Ngóc đầu lên.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nghển" thường được dùng trong văn nói văn viết mô tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Hành động "nghển" thường thể hiện sự tò mò, mong đợi hoặc cố gắng để thấy/khiến cho thấy.
nghển

Một chú mèo nghển cổ để nhìn lên tủ bếp.

  1. đgt. Vươn cao cổ lên: nghển cổ lên trông.