nghển
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Vươn cao cổ lên, đặc biệt là để nhìn cho rõ hoặc với tới: Hành động cố ý đưa cổ lên cao hơn bình thường, thường với mục đích quan sát thứ gì đó ở xa hoặc ở vị trí cao hơn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đám đông nghển cổ lên để xem đoàn diễu hành.
- Con hươu cao cổ nghển cổ để ăn lá trên ngọn cây.
- Đứa trẻ nghển người lên nhìn qua cửa sổ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nghển cổ": Cụm từ phổ biến nhất, nhấn mạnh hành động vươn cổ.
- Khán giả nghển cổ chờ đợi thần tượng xuất hiện.
- "nghển mặt": (Ít dùng hơn) Vươn cao phần mặt lên.
- Nó nghển mặt lên trời đón những giọt mưa đầu mùa.
Biến thể và từ gần giống
- Ngẩng: (động từ) Hành động nâng đầu lên khỏi vị trí cúi thấp. "Ngẩng" có phạm vi nghĩa rộng hơn, không nhất thiết hàm ý vươn cao để nhìn như "nghển".
- Vươn: (động từ) Duỗi dài ra, mở rộng ra. "Vươn" có thể dùng cho nhiều bộ phận (vươn vai, vươn mình) và mang tính khái quát hơn "nghển".
Từ đồng nghĩa
- Vươn cổ: Có nghĩa tương tự, diễn đạt cùng một hành động.
- Chỏm: (phương ngữ, ít dùng) Ngóc đầu lên.
Lưu ý sử dụng
- Từ "nghển" thường được dùng trong văn nói và văn viết mô tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
- Hành động "nghển" thường thể hiện sự tò mò, mong đợi hoặc cố gắng để thấy/khiến cho thấy.
- đgt. Vươn cao cổ lên: nghển cổ lên mà trông.