nghẽn

  1. t. Nói đường tắt, không đi lại được: Đường xe lửa nghẽn lụt; Ô-tô chết giữa cầu nên cầu nghẽn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghẽn
Đường phố nghẽn vì có quá nhiều xe ô tô.