nghẽn

Học thuật
Thân thiện
nghẽn

Đường phố nghẽn vì có quá nhiều xe ô tô.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị tắc, bị ngăn lại, không thông suốt: Dùng để mô tả trạng thái một lối đi, đường hoặc dòng chảy bị cản trở, không thể lưu thông được.
    • (Y học) Bị kẹt, bị tắc nghẽn: Trong y học, dùng để mô tả tình trạng một bộ phận, ống dẫn trong cơ thể bị tắc, không lưu thông được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đường vào làng bị nghẽn cây đổ. (Con đường vào làng bị tắc cây đổ.)
    • Cống thoát nước nghẽn khiến nước ngập cả sân. (Cống thoát nước bị tắc khiến nước ngập cả sân.)
    • Sau cơn mưa lớn, nhiều tuyến đường trung tâm thành phố bị nghẽn. (Sau cơn mưa lớn, nhiều tuyến đường trung tâm thành phố bị tắc nghẽn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghẽn mạch": (thuật ngữ y học) chỉ tình trạng mạch máu bị tắc.

    • Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng nghẽn mạch máu não. (Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng tắc mạch máu não.)
  • "nghẽn lời": (cách nói ẩn dụ) chỉ việc nói năng bị ngắt quãng, không trôi chảy xúc động hoặc lý do nào đó.

    • Nghe tin buồn, cụ nghẹn ngào, nghẽn lời. (Nghe tin buồn, cụ nghẹn ngào, nói không ra lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghẹn (động từ): chỉ cảm giác bị tắc, vướngcổ họng (thường do thức ăn, nước uống hoặc xúc động).

    • Anh ấy nghẹn lời quá cảm động. (Anh ấy nghẹn lời quá cảm động.)
  • Tắc nghẽn (tính từ/ danh từ): từ ghép, nghĩa tương tự "nghẽn" nhưng nhấn mạnh hơn đến sự ùn ứ, ách tắc.

    • Tình trạng tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm rất nghiêm trọng. (Tình trạng ách tắc giao thông vào giờ cao điểm rất nghiêm trọng.)
  • nghẽn (tính từ): (thường dùng trong y học) chỉ sự ứ đọng, tắc nghẽn.

    • Bệnh nhân bịnghẽn dịch mật. (Bệnh nhân bịtắc dịch mật.)
Từ đồng nghĩa
  • Tắc: bị bít lại, không thông.
  • Bế tắc: bị chặn lại hoàn toàn, không lối thoát (thường dùng cho vấn đề, tình huống).
  • Ách tắc: bị tắc nghẽn nghiêm trọng, ùn ứ (thường dùng cho giao thông).
Từ trái nghĩa
  • Thông suốt: không bị cản trở, lưu thông dễ dàng.
  • Thông thoáng: rộng rãi, dễ lưu thông.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nghẽn tắc: (thường dùng trong văn chính luận, báo chí) chỉ sự tắc nghẽn, ùn ứ.

    • Cần tháo gỡ những điểm nghẽn tắc trong thủ tục hành chính. (Cần gỡ bỏ những điểm tắc nghẽn trong thủ tục hành chính.)
  • Điểm nghẽn: (thuật ngữ) chỉ nơi hoặc yếu tố gây ra sự tắc nghẽn, ách tắc trong một hệ thống, quy trình.

    • Cầu điểm nghẽn chính của giao thông khu vực. (Cây cầu điểm gây ách tắc chính của giao thông khu vực.)
nghẽn

Đường phố nghẽn vì có quá nhiều xe ô tô.

  1. t. Nói đường tắt, không đi lại được: Đường xe lửa nghẽn lụt; Ô-tô chết giữa cầu nên cầu nghẽn.