ngoài miệng

  1. Pay lip service tọ
    • Ngoài miệng thì nhân nghĩa, trong bụng thì độc ác
      To pay lip service to humanity and to be cruel in one's heart of hearts

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngoài miệng
Một người nói ngoài miệng rằng sẽ giúp đỡ nhưng trong lòng lại không muốn.