ngoắc

Học thuật
Thân thiện
ngoắc

Cô ấy ngoắc chiếc áo khoác vào mắc treo tường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Móc vào, treo vào: Dùng một vật hình dạng như cái móc để treo, giữ hoặc kéo một vật khác.
    • (Khẩu ngữ) Liên lạc, kết nối với ai đó: Chỉ việc chủ động tìm cách tiếp xúc, nói chuyện hoặc rủ rê ai đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy ngoắc chiếc áo khoác lên móc treo. ( ấy treo chiếc áo khoác lên móc.)
    • Người câu ngoắc mồi vào lưỡi câu. (Người câu móc mồi vào lưỡi câu.)
    • định ngoắc tôi đi xem phim tối nay. ( định rủ tôi đi xem phim tối nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngoắc ngoải": (từ láy, thường dùng trong văn chương hoặc khẩu ngữ) Chỉ trạng thái yếu ớt, gần như không còn sức sống, sắp chết.
    • Con chim bị thương đang ngoắc ngoải trên cành cây. (Con chim bị thương đang yếu ớt trên cành cây.)
  • "Ngoắc tay": Hành động giơ tay lên vẫy nhẹ để ra hiệu gọi ai đó lại gần.
    • Thấy tôi từ xa, ấy ngoắc tay gọi. (Thấy tôi từ xa, ấy vẫy tay gọi.)
Biến thể từ gần giống
  • Móc (động từ): Có nghĩa tương tự "ngoắc", chỉ hành động dùng vật hình móc để treo, giữ hoặc kéo.
    • Móc áo lên. (Treo áo lên.)
  • Treo (động từ): Làm cho một vậttrên cao, đầu dưới của không chạm đất, thường dùng rộng rãi hơn "ngoắc".
    • Treo tranh lên tường. (Treo bức tranh lên tường.)
Từ đồng nghĩa
  • Mắc (động từ): Treo lên, vướng vào (thường dùng cho quần áo).
    • Mắc áo vào móc.
  • Vẫy (động từ): Đưa tay lên xuống hoặc qua lại để ra hiệu (gần nghĩa với "ngoắc tay").
    • Vẫy tay chào tạm biệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ngoắc với: (khẩu ngữ, thường mang sắc thái không tích cực) Kết giao, liên lạc với (một người hoặc nhóm người vấn đề).
    • Không nên ngoắc với những kẻ xấu. (Không nên kết giao với những kẻ xấu.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngoắc tay ăn thề: (khẩu ngữ) Chỉ hành động móc ngón tay út của nhau để thề nguyền, hứa hẹn một điều đó.
    • Hai đứa trẻ ngoắc tay ăn thề sẽ bạn tốt của nhau. (Hai đứa trẻ móc tay thề sẽ bạn tốt của nhau.)
ngoắc

Cô ấy ngoắc chiếc áo khoác vào mắc treo tường.

  1. đg. Móc vào: Ngoắc áo vào mắc.