ngoặc kép

Học thuật
Thân thiện
ngoặc kép

Một học sinh viết câu trích dẫn trong ngoặc kép vào vở.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu câu hình dạng " " hoặc « »: Dấu ngoặc kép một loại dấu câu dùng để đánh dấu phần trích dẫn trực tiếp, lời nói của một người, hoặc một từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong bài văn, em nhớ đặt tên tác phẩm vào ngoặc kép. (In your essay, remember to put the work's title in quotation marks.)
    • Anh ấy nói: "Tôi sẽ đến đúng giờ" đóng ngoặc kép lại. (He said: "I will be on time" and closed the quotation marks.)
    • Từ "hiện đại" trong câu này được đặt trong ngoặc kép để hàm ý châm biếm. (The word "modern" in this sentence is placed in quotation marks to imply sarcasm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh hoặc chỉ sự mỉa mai: Ngoặc kép đôi khi được dùng để biểu thị rằng từ ngữ bên trong không nên được hiểu theo nghĩa đen thông thường, mang một sắc thái khác.
    • Cái "lịch sự" của hắn thật ra chỉ giả tạo. (His so-called "politeness" is actually fake.)
  • Đánh dấu tên các tác phẩm nhỏ: Trong một số quy ước, ngoặc kép được dùng để ghi tên bài báo, bài thơ ngắn, hoặc một chương trong sách.
    • Bài báo "Kinh tế Việt Nam 2024" được nhiều người đọc. (The article "Vietnam's Economy 2024" is read by many people.)
Biến thể từ gần giống
  • Dấu ngoặc đơn (n): Dấu câu hình dạng ( ) dùng để chú thích, bổ sung thông tin.
  • Dấu ngoặc vuông (n): Dấu câu hình dạng [ ] thường dùng trong các trích dẫn học thuật để thêm thông tin của người biên soạn.
Từ đồng nghĩa
  • Dấu trích dẫn: Cách gọi khác của ngoặc kép, nhấn mạnh chức năng chính.
  • Dấu nháy kép: Cách gọi thông dụng trong tin học đời sống.
Các cụm từ liên quan
  • Đóng/mở ngoặc kép: Hành động đặt dấu ngoặc kép vào đầu hoặc cuối phần trích dẫn.
    • Khi trích dẫn, phải nhớ mở ngoặc kép đầu đóng ngoặc kép cuối. (When quoting, you must remember to open quotation marks at the beginning and close quotation marks at the end.)
  • Đặt trong ngoặc kép: Hành động bao một đoạn văn bản bằng dấu ngoặc kép.
    • Đoạn đối thoại này cần được đặt trong ngoặc kép. (This dialogue needs to be put in quotation marks.)
Thành ngữ liên quan
  • Nói trong ngoặc kép: Cách nói von, ý chỉ việc dùng một từ ngữ với ý nghĩa không hoàn toàn nghiêm túc hoặc theo nghĩa đen.
    • Anh ta một "nghệ sĩ" trong ngoặc kép thôi, chứ thực ra chẳng biết vẽ . (He is a so-called "artist", but in fact, he doesn't know how to paint.)
ngoặc kép

Một học sinh viết câu trích dẫn trong ngoặc kép vào vở.

  1. Dấu " " đặtđầu cuối một lời nói, một câu văn trích dẫn, một từ không dùng với nghĩa thông thường.