ngoặc kép

  1. Quotation marks, quotes, inverted commans
    • Để một câu trích dẫn vào ngoặc kép
      To put a quotation between quotation marks

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngoặc kép"

ngoặc kép
Một học sinh viết câu trích dẫn trong ngoặc kép vào vở.