ngoạm

  1. happer; mordre
    • Con chó ngoạm miếng thịt
      le chien happe un morceau de viande
    • Chú bé ngoạm một miếng vào quả táo
      l'enfant mord dans une pomme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngoạm"

ngoạm
Con chó ngoạm một khúc xương lớn.