nguyện vọng

  1. voeu; aspiration
    • Đáp ứng nguyện vọng của nhân dân
      réprondre aux aspiration du peuple
    • Bày tỏ nguyện vọng
      exprimer ses voeux
nguyện vọng
Người học sinh viết nguyện vọng vào đơn xin nhập học.