nguôi

Học thuật
Thân thiện
nguôi

Cơn giận của anh ấy đã nguôi sau khi nghe lời xin lỗi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dịu đi, bớt đi, lắng xuống: Dùng để miêu tả trạng thái cảm xúc mạnh mẽ (như giận dữ, đau buồn, thương nhớ) trở nên nhẹ hơn, không còn dữ dội như lúc đầu.
    • Nguội đi, hạ nhiệt: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Có thể dùng để chỉ nhiệt độ hoặc sự nóng nực giảm bớt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơn giận của anh ấy đã nguôi sau khi nghe lời giải thích. (Sự tức giận của anh ấy đã dịu đi sau khi nghe lời giải thích.)
    • Nỗi nhớ quê hương không bao giờ nguôi trong lòng người xa xứ. (Nỗi nhớ quê hương không bao giờ nguôi ngoai trong lòng người sống xa quê.)
    • Sau nhiều năm, nỗi đau mất mát mới dần nguôi. (Sau nhiều năm, nỗi đau mất mát mới dần lắng xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nguôi ngoai" (từ láy): Thường dùng để nhấn mạnh trạng thái đã dịu hẳn đi, đã nguôi hẳn.
    • Chờ cho cơn thịnh nộ nguôi ngoai rồi hãy nói chuyện. (Chờ cho cơn thịnh nộ lắng xuống hẳn rồi hãy nói chuyện.)
  • "nguôi nguôi" (từ láy, ý giảm): Chỉ sự dịu đi một chút, chưa hoàn toàn.
    • Nỗi buồn chỉ mới nguôi nguôi, chưa thể quên được. (Nỗi buồn chỉ mới dịu đi một chút, chưa thể quên được.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguội (tính từ): Lạnh đi, mất hơi nóng (thường dùng cho vật thể). dụ: .
  • Nguôi ngoai (tính từ): Như đã giải thíchtrên, trạng thái đã dịu hẳn.
  • Nguôi nguội (tính từ): Ít dùng, có thể hiểu vừa dịu đi (cảm xúc) vừa nguội đi (nhiệt độ).
Từ đồng nghĩa
  • Dịu đi: Trở nên nhẹ nhàng, êm ái hơn.
  • Lắng xuống: Trở nên yên tĩnh, bình lặng hơn (thường cho cảm xúc).
  • Nguội lạnh: (Nhấn mạnh sự mất đi sức nóng của cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Bùng lên: Bỗng nhiên trở nên mạnh mẽ, dữ dội (thường cho cảm xúc).
  • Sôi sục: Đangtrạng thái rất mạnh, không kiềm chế được.
  • Nóng nảy: Tính khí dễ nổi giận.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Nguôi giận: Hết giận, cơn giận đã dịu đi.
    • Anh ấy cần thời gian để nguôi giận. (Anh ấy cần thời gian để cơn giận dịu đi.)
  • Lòng chưa nguôi: Tâm trạng vẫn còn day dứt, chưa thể yên.
    • Lòng thương nhớ người đã khuất chưa thể nguôi. (Tình thương nỗi nhớ người đã mất chưa thể nào nguôi ngoai.)
nguôi

Cơn giận của anh ấy đã nguôi sau khi nghe lời xin lỗi.

  1. t. Nói tình cảm dịu đi: Nguôi giận; Tấm lòng thương nhớ biết nguôi (K).