ngoi

Học thuật
Thân thiện
ngoi

Con chó ngoi lên từ dưới nước để vào bờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố sức vươn từ dưới lên, thường để thoát khỏi nước hoặc một môi trường ngập chìm: Hành động dùng hết sức để trồi lên, vươn lên từ một vị trí thấp hơn, đặc biệt từ dưới nước.
    • Cố gắng một cách khó nhọc để đạt tới một vị trí, mục tiêu nào đó: Hành động nỗ lực, vật lộn để tiến lên hoặc đạt được điều .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người đàn ông bị rơi xuống sông đang cố ngoi lên. (Người đàn ông bị rơi xuống sông đang cố gắng trồi lên.)
    • Sau trận , cả làng phải ngoi lên từ đống đổ nát. (Sau trận , cả làng phải gắng gượng vươn lên từ đống đổ nát.)
    • Anh ấy phải ngoi lên từ vực thẳm của sự thất bại. (Anh ấy phải cố gắng thoát ra khỏi tình cảnh thất bại thảm hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoi ngóp": Cụm từ láy diễn tả sự cố gắng, vật lộn một cách khó nhọc chật vật để đạt tới một đích nào đó.
    • Cả đội ngoi ngóp mãi mới leo lên được đỉnh đồi. (Cả đội vật lộn rất vất vả mới leo lên được đỉnh đồi.)
    • Công ty đang ngoi ngóp thoát khỏi khủng hoảng tài chính. (Công ty đang chật vật tìm cách thoát khỏi khủng hoảng tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Trồi lên (động từ): Nhô lên, nổi lên trên bề mặt, thường ít hàm ý về sự cố gắng, vật lộn như "ngoi".
  • Vươn lên (động từ): Cố gắng để tiến bộ, để đạt tới vị trí cao hơn, mang sắc thái tích cực chủ động hơn.
  • Vật lộn (động từ): Vùng vẫy, đấu tranh một cách khó khăn để thoát khỏi tình thế.
Từ đồng nghĩa
  • Trườn lên: Di chuyển lên bằng cách , trườn, thường rất chậm khó nhọc.
  • Chật vật: Trải qua nhiều khó khăn, vất vả (thường dùng để miêu tả trạng thái).
Các cụm từ liên quan
  • Ngoi đầu lên: Thoát ra khỏi tình trạng khó khăn, khẳng định được vị thế.
    • Sau nhiều năm cố gắng, công ty của anh ấy cuối cùng cũng ngoi đầu lên được. (Sau nhiều năm cố gắng, công ty của anh ấy cuối cùng cũng thoát khỏi khó khăn thành công.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngoi lên từ đáy vực: Thoát ra khỏi hoàn cảnh cực kỳ tồi tệ, tuyệt vọng.
    • Câu chuyện về một doanh nhân ngoi lên từ đáy vực của sự phá sản. (Câu chuyện về một doanh nhân vươn lên từ tình cảnh phá sản thảm hại.)
ngoi

Con chó ngoi lên từ dưới nước để vào bờ.

  1. đg. 1. Cố sức vươn từ dưới lên: Con chó ngoidưới nước vào bờ. 2. Cg. Ngoi ngóp. Cố sức vươn tới: Ngoi ngóp mới đến đích.